EnHọc tiếng Anh

stage fright

cụm danh từBản nháp
UK /ˈsteɪdʒ ˌfraɪt/

chứng sợ sân khấu; run khi lên sân khấu

fear of performing in front of an audience

Cụm từ hay đi kèm

  • suffer from stage fright
  • overcome stage fright

Câu ví dụ

  • I had never performed in front of an audience before, so I had terrible stage fright.

    Tôi chưa từng biểu diễn trước khán giả, nên tôi run sợ sân khấu kinh khủng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.