while
liên từA2Bản nhápUK /waɪl/
trong khi
during the time that
Lưu ý cho người Việt
- Thường đi với quá khứ tiếp diễn: While I was walking, …
Câu ví dụ
While I was riding to work, I saw an accident.
Trong lúc đang đi xe đến chỗ làm, tôi thấy một vụ tai nạn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.