content
danh từB1Bản nhápUK /ˈkɒn.tent/US /ˈkɑːn.tent/
Trọng âm: CON-tent
nội dung
the information, videos or articles on a website
Cụm từ hay đi kèm
- online content
- violent content
- content creators
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ nhấn âm 1 (CON-tent); tính từ con-TENT nghĩa là 'hài lòng'.
Câu ví dụ
From my point of view, parents should check the content their children watch.
Theo quan điểm của tôi, bố mẹ nên kiểm tra nội dung con cái xem.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.