EnHọc tiếng Anh

do the housework

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /duː ðə ˈhaʊs.wɜːk/US /duː ðə ˈhaʊs.wɝːk/

làm việc nhà

to do cleaning, washing and other jobs at home

Lưu ý cho người Việt

  • Dùng do, không dùng make: do the housework, do the washing-up.

Câu ví dụ

  • My father never cooks, but he always does the housework.

    Bố tôi không bao giờ nấu ăn, nhưng luôn làm việc nhà.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.