EnHọc tiếng Anh

identity

danh từB1Bản nháp
UK /aɪˈden.tə.ti/US /aɪˈden.t̬ə.t̬i/

Trọng âm: i-DEN-ti-ty

bản sắc; danh tính

who a person or group is

Dạng từ

Số nhiều
identities

Cụm từ hay đi kèm

  • national identity
  • a sense of identity
  • lose your identity

Câu ví dụ

  • Language is a key part of a community's identity.

    Ngôn ngữ là một phần then chốt trong bản sắc của một cộng đồng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.