tooth
danh từA1Bản nhápUK /tuːθ/
răng
one of the hard white things in your mouth
Dạng từ
- Số nhiều
- teeth
Lưu ý cho người Việt
- Số nhiều bất quy tắc: tooth → teeth. Đau răng: have (a) toothache.
Câu ví dụ
You should brush your teeth twice a day.
Bạn nên đánh răng hai lần một ngày.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.