masterpiece
danh từBản nhápUK /ˈmɑː.stə.piːs/US /ˈmæs.tɚ.piːs/
kiệt tác
an extremely good work of art
Cụm từ hay đi kèm
- a true masterpiece
- be regarded as a masterpiece
Câu ví dụ
Many people regard this painting as a masterpiece.
Nhiều người coi bức tranh này là một kiệt tác.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.