cow
danh từA1Bản nhápUK /kaʊ/
con bò (cái)
a large farm animal that gives milk
Lưu ý cho người Việt
- Thịt bò là beef (Buổi 8), con bò là cow.
Câu ví dụ
In the countryside, you can see cows and horses in the fields.
Ở nông thôn, bạn có thể thấy bò và ngựa trên cánh đồng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.