EnHọc tiếng Anh

government

danh từA2Bản nháp
UK /ˈɡʌv.ən.mənt/US /ˈɡʌv.ɚn.mənt/

Trọng âm: GOV-ern-ment

chính phủ

the group of people who run a country

Cụm từ hay đi kèm

  • the government should
  • government control
  • local government

Lưu ý cho người Việt

  • Chính tả: gover-N-ment (hay quên chữ n). Đọc thường nuốt n: /ˈɡʌv.əm.mənt/.

Câu ví dụ

  • Some people argue that the government should regulate social media more strictly.

    Một số người lập luận rằng chính phủ nên quản lý mạng xã hội chặt chẽ hơn.

  • The government has introduced a new policy to reduce plastic waste.

    Chính phủ đã ban hành một chính sách mới nhằm giảm rác thải nhựa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.