EnHọc tiếng Anh

concert

danh từA1Bản nháp
UK /ˈkɒn.sət/US /ˈkɑːn.sɚt/

Trọng âm: CON-cert

buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn ca nhạc

a performance of music in front of an audience

Cụm từ hay đi kèm

  • go to a concert

Câu ví dụ

  • I'd like to go to the concert on Saturday.

    Tôi muốn đi xem hòa nhạc vào thứ Bảy.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.