EnHọc tiếng Anh

raise awareness

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˌreɪz əˈweə.nəs/US /ˌreɪz əˈwer.nəs/

nâng cao nhận thức

to help people know more about a problem

Cụm từ hay đi kèm

  • raise awareness of the problem
  • raise public awareness

Lưu ý cho người Việt

  • raise awareness OF/ABOUT. Không dùng *increase awareness* (vẫn hiểu nhưng collocation chuẩn là raise).

Câu ví dụ

  • A national campaign could raise awareness of the dangers of drink-driving.

    Một chiến dịch toàn quốc có thể nâng cao nhận thức về nguy hiểm của việc lái xe khi say rượu.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.