EnHọc tiếng Anh

app

danh từA2Bản nháp
UK /æp/

ứng dụng

a program you download onto a phone or tablet

Lưu ý cho người Việt

  • Viết tắt của application. Dùng an: an app.

Câu ví dụ

  • You can buy the tickets on the website or with an app.

    Bạn có thể mua vé trên trang web hoặc bằng một ứng dụng.

  • You need to download the app before the class.

    Bạn cần tải ứng dụng về trước buổi học.

  • The app that I use most is a dictionary.

    Ứng dụng tôi dùng nhiều nhất là từ điển.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.