high-rise
tính từBản nhápUK /ˈhaɪ.raɪz/
cao tầng
(of a building) very tall with many floors
Cụm từ hay đi kèm
- high-rise buildings
- high-rise apartments
Câu ví dụ
High-rise apartments are replacing the old houses in my street.
Các căn hộ cao tầng đang thay thế những ngôi nhà cũ trên phố tôi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.