wage
danh từB2Bản nhápUK /weɪdʒ/
tiền công (thường trả theo giờ/tuần)
money paid for work, usually per hour or week
Cụm từ hay đi kèm
- a low wage
- an hourly wage
- wages rise
Lưu ý cho người Việt
- wage (theo giờ/tuần, lao động phổ thông) khác salary (lương tháng/năm cố định, Buổi 7).
Câu ví dụ
Good employers listen to their staff and pay fair wages.
Người chủ tốt lắng nghe nhân viên và trả công công bằng.
Multinational corporations often outsource production to countries with lower wages.
Các tập đoàn đa quốc gia thường thuê ngoài việc sản xuất ở các nước có lương thấp hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.