EnHọc tiếng Anh

footpath

danh từBản nháp
UK /ˈfʊt.pɑːθ/US /ˈfʊt.pæθ/

lối đi bộ

a narrow path for walking

Cụm từ hay đi kèm

  • a new footpath
  • a footpath along the river

Câu ví dụ

  • A new footpath makes the beach more accessible to visitors.

    Một lối đi bộ mới giúp du khách dễ ra bãi biển hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.