revive
động từC1Bản nhápUK /rɪˈvaɪv/
phục hồi; làm sống lại
to bring something back into use
Cụm từ hay đi kèm
- revive a tradition
- revive interest in
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ: revival.
Câu ví dụ
Tourism has helped to revive interest in traditional craftsmanship.
Du lịch đã giúp khơi lại sự quan tâm đến tay nghề truyền thống.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.