EnHọc tiếng Anh

data

danh từA2Bản nháp
UK /ˈdeɪ.tə/US /ˈdeɪ.t̬ə/

dữ liệu

facts and numbers, especially stored on computers

Cụm từ hay đi kèm

  • collect data
  • personal data
  • data protection

Lưu ý cho người Việt

  • Thường dùng như danh từ không đếm được: The data is safe. Trong văn học thuật có thể coi là số nhiều: The data are…

Câu ví dụ

  • Artificial intelligence is technology that can learn from data.

    Trí tuệ nhân tạo là công nghệ có thể học từ dữ liệu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.