EnHọc tiếng Anh

peer

danh từB2Bản nháp
UK /pɪər/US /pɪr/

bạn cùng trang lứa; bạn học cùng lớp

a person of the same age or level as you

Cụm từ hay đi kèm

  • learn from your peers
  • peer feedback

Câu ví dụ

  • I suppose I learn better from my peers than from textbooks.

    Tôi đoán là tôi học từ bạn bè tốt hơn từ sách giáo khoa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.