EnHọc tiếng Anh

positive

tính từA1Bản nháp
UK /ˈpɒz.ə.tɪv/US /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/

Trọng âm: PO-si-tive

tích cực

good or helpful; hopeful

Cụm từ hay đi kèm

  • a positive effect
  • positive attitude

Câu ví dụ

  • Sport has a positive effect on students' health.

    Thể thao có ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe của học sinh.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.