EnHọc tiếng Anh

accomplishment

danh từC1Bản nháp
UK /əˈkʌm.plɪʃ.mənt/US /əˈkɑːm.plɪʃ.mənt/

Trọng âm: ac-COM-plish-ment

thành tựu; việc đã làm được

something you have succeeded in doing

Cụm từ hay đi kèm

  • a sense of accomplishment
  • a great accomplishment

Câu ví dụ

  • Finishing the marathon gave me a real sense of accomplishment.

    Hoàn thành cuộc chạy marathon cho tôi cảm giác thành tựu thật sự.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.