EnHọc tiếng Anh

paragraph

danh từA1Bản nháp
UK /ˈpær.ə.ɡrɑːf/US /ˈper.ə.ɡræf/

Trọng âm: PA-ra-graph

đoạn văn

a part of a text that starts on a new line

Cụm từ hay đi kèm

  • the first paragraph
  • write a paragraph

Lưu ý cho người Việt

  • -ph đọc /f/.

Câu ví dụ

  • The main idea of a paragraph is often in the first sentence.

    Ý chính của một đoạn văn thường nằm ở câu đầu tiên.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.