entrance
danh từB1Bản nhápUK /ˈen.trəns/
Trọng âm: EN-trance
lối vào; cổng vào
a door or gate where you go into a place
Cụm từ hay đi kèm
- the main entrance
- the side entrance
- at the entrance
Lưu ý cho người Việt
- Trái nghĩa: exit (lối ra).
Câu ví dụ
The first aid room is just past the main entrance.
Phòng sơ cứu ở ngay sau lối vào chính.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.