job security
cụm danh từBản nhápUK /ˈdʒɒb sɪˌkjʊə.rə.ti/US /ˈdʒɑːb sɪˌkjʊr.ə.t̬i/
sự ổn định; an toàn của công việc (ít nguy cơ mất việc)
little risk of losing your work
Cụm từ hay đi kèm
- have job security
- a lack of job security
Câu ví dụ
When it comes to choosing a career, job security matters more to my parents than to me.
Khi chọn nghề, sự ổn định công việc quan trọng với bố mẹ tôi hơn là với tôi.
Many graduates do internships in order to improve their job security.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp đi thực tập để tăng sự ổn định trong công việc.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.