journey
danh từA1Bản nhápUK /ˈdʒɜː.ni/US /ˈdʒɝː.ni/
chuyến đi; hành trình
travel from one place to another
Lưu ý cho người Việt
- journey = quãng di chuyển từ nơi này đến nơi khác; trip = cả chuyến đi chơi/công tác.
Câu ví dụ
The journey from Hanoi to Hai Phong takes about two hours.
Đi từ Hà Nội đến Hải Phòng mất khoảng hai tiếng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.