EnHọc tiếng Anh

twentieth

số từBản nháp
UK /ˈtwen.ti.əθ/US /ˈtwen.t̬i.əθ/

thứ hai mươi

number 20 in a series

Lưu ý cho người Việt

  • Đuôi -ty → -tieth: twenty → twentieth, thirty → thirtieth.

Câu ví dụ

  • The shop closes on the twentieth of December.

    Cửa hàng đóng cửa vào ngày hai mươi tháng Mười Hai.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.