EnHọc tiếng Anh

colleague

danh từA2Bản nháp
UK /ˈkɒl.iːɡ/US /ˈkɑː.liːɡ/

Trọng âm: COL-league

đồng nghiệp

a person you work with

Lưu ý cho người Việt

  • Đọc 2 âm tiết: KOL-iːg, -gue câm.

Câu ví dụ

  • I like my colleagues. They are very friendly.

    Tôi quý các đồng nghiệp. Họ rất thân thiện.

  • My colleague studied at a college in Da Nang.

    Đồng nghiệp của tôi từng học ở một trường cao đẳng tại Đà Nẵng.

  • My colleagues and I share ideas so that we can finish projects faster.

    Tôi và đồng nghiệp chia sẻ ý tưởng để có thể hoàn thành dự án nhanh hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.