credit card
cụm danh từBản nhápUK /ˈkred.ɪt ˌkɑːd/US /ˈkred.ɪt ˌkɑːrd/
thẻ tín dụng
a plastic card you use to buy things now and pay later
Cụm từ hay đi kèm
- pay by credit card
Câu ví dụ
Can I pay by credit card?
Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.