minimum wage
cụm danh từBản nhápUK /ˌmɪn.ɪ.məm ˈweɪdʒ/US /ˌmɪn.ə.məm ˈweɪdʒ/
lương tối thiểu
the lowest hourly pay allowed by law
Cụm từ hay đi kèm
- raise the minimum wage
- earn the minimum wage
Câu ví dụ
Many people believe the minimum wage should be raised because the cost of living is rising.
Nhiều người cho rằng lương tối thiểu nên được tăng vì chi phí sinh hoạt đang tăng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.