reliance
danh từBản nhápUK /rɪˈlaɪ.əns/
sự phụ thuộc
the state of needing something to function
Cụm từ hay đi kèm
- our reliance on technology
- heavy reliance on
Câu ví dụ
Admittedly, smartphones are convenient. However, our reliance on them may be harmful.
Phải thừa nhận điện thoại thông minh rất tiện. Tuy nhiên, việc phụ thuộc vào chúng có thể có hại.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.