household chore
cụm danh từBản nhápUK /ˌhaʊs.həʊld ˈtʃɔːr/US /ˌhaʊs.hoʊld ˈtʃɔːr/
việc nhà
a regular job at home, e.g. washing dishes
Dạng từ
- Số nhiều
- household chores
Cụm từ hay đi kèm
- do household chores
- share the household chores
Lưu ý cho người Việt
- Dùng DO: do the chores (không nói *make the chores*). Thường ở số nhiều.
Câu ví dụ
Children will learn responsibility if they do household chores.
Trẻ em sẽ học được tính trách nhiệm nếu chúng làm việc nhà.
Gender equality starts at home, when boys and girls do the same household chores.
Bình đẳng giới bắt đầu từ trong nhà, khi con trai và con gái cùng làm việc nhà như nhau.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.