EnHọc tiếng Anh

public service

cụm danh từBản nháp
UK /ˌpʌb.lɪk ˈsɜː.vɪs/US /ˌpʌb.lɪk ˈsɝː.vɪs/

dịch vụ công

a service provided by the state, e.g. hospitals

Dạng từ

Số nhiều
public services

Cụm từ hay đi kèm

  • improve public services
  • public services such as healthcare

Câu ví dụ

  • A large part of the national budget is spent on public services such as schools and hospitals.

    Một phần lớn ngân sách quốc gia được chi cho các dịch vụ công như trường học và bệnh viện.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.