EnHọc tiếng Anh

urban sprawl

cụm danh từBản nháp
UK /ˌɜː.bən ˈsprɔːl/US /ˌɝː.bən ˈsprɑːl/

sự lan rộng tràn lan của đô thị ra vùng ven

uncontrolled spread of a city into surrounding land

Cụm từ hay đi kèm

  • control urban sprawl
  • the problem of urban sprawl

Câu ví dụ

  • If the city doesn't invest in infrastructure, urban sprawl will get worse.

    Nếu thành phố không đầu tư vào cơ sở hạ tầng, tình trạng đô thị lan tràn sẽ trầm trọng hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.