wait for
cụm động từBản nhápUK /ˈweɪt fɔː/US /ˈweɪt fɔːr/
chờ; đợi (ai/cái gì)
to stay until someone arrives or something happens
Lưu ý cho người Việt
- Không nói *wait someone*; phải có for: wait for the bus.
Câu ví dụ
We are waiting for the bus.
Chúng tôi đang đợi xe buýt.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.