habitable
tính từBản nhápUK /ˈhæb.ɪ.tə.bəl/US /ˈhæb.ə.t̬ə.bəl/
có thể sinh sống được
suitable for living in
Cụm từ hay đi kèm
- a habitable planet
Câu ví dụ
No other habitable planet has been found so far.
Cho đến nay chưa tìm thấy hành tinh nào khác có thể sinh sống.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.