steal
động từA2Bản nhápUK /stiːl/
ăn trộm; lấy cắp
to take something that is not yours
Dạng từ
- Quá khứ
- stole
- Phân từ II
- stolen
Cụm từ hay đi kèm
- steal a phone
- have something stolen
Lưu ý cho người Việt
- steal ĐỒ VẬT (steal a bag); rob NGƯỜI/NƠI (rob a bank, rob someone). Không nói *steal a person*.
Câu ví dụ
Three men have been arrested for stealing motorbikes.
Ba người đàn ông đã bị bắt vì trộm xe máy.
I had my phone stolen on the bus last week.
Tuần trước tôi bị trộm mất điện thoại trên xe buýt.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.