mass tourism
cụm danh từBản nhápUK /ˌmæs ˈtʊə.rɪ.zəm/US /ˌmæs ˈtʊr.ɪ.zəm/
du lịch đại trà (lượng khách rất đông)
travel by very large numbers of people to the same places
Cụm từ hay đi kèm
- the effects of mass tourism
- suffer from mass tourism
Câu ví dụ
Mass tourism can damage ancient buildings and pollute beaches.
Du lịch đại trà có thể làm hư hại các công trình cổ và làm ô nhiễm bãi biển.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.