EnHọc tiếng Anh

believe

động từA1Bản nháp
UK /bɪˈliːv/

Trọng âm: be-LIEVE

tin; cho rằng

to think that something is true

Cụm từ hay đi kèm

  • believe that…
  • strongly believe
  • firmly believe

Lưu ý cho người Việt

  • Không dùng dạng tiếp diễn: I believe (không nói *I am believing*).

Câu ví dụ

  • Many people believe that homework is essential for learning.

    Nhiều người tin rằng bài tập về nhà rất cần thiết cho việc học.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.