EnHọc tiếng Anh

disadvantage

danh từB1Bản nháp
UK /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/US /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/

Trọng âm: dis-ad-VAN-tage

nhược điểm; bất lợi

something that causes problems

Cụm từ hay đi kèm

  • a serious disadvantage
  • the disadvantages of…

Lưu ý cho người Việt

  • Đồng nghĩa: drawback (Buổi 22), downside.

Câu ví dụ

  • One disadvantage of prison is its high cost.

    Một nhược điểm của nhà tù là chi phí cao.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.