motorbike
danh từBản nhápUK /ˈməʊ.tə.baɪk/US /ˈmoʊ.t̬ɚ.baɪk/
xe máy
a two-wheeled vehicle with an engine
Cụm từ hay đi kèm
- ride a motorbike
Lưu ý cho người Việt
- Đi xe máy: ride (không dùng drive). Anh-Mỹ hay nói motorcycle.
Câu ví dụ
I go to work by motorbike.
Tôi đi làm bằng xe máy.
Please wear a helmet on your motorbike.
Hãy đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.