skilled
tính từB2Bản nhápUK /skɪld/
có tay nghề; lành nghề
trained and good at a job
Cụm từ hay đi kèm
- skilled workers
- highly skilled
Lưu ý cho người Việt
- Đối lập: unskilled. -ed đọc /d/: một âm tiết.
Câu ví dụ
Skilled workers can find jobs more easily, especially in the IT industry.
Lao động có tay nghề tìm việc dễ hơn, nhất là trong ngành công nghệ thông tin.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.