EnHọc tiếng Anh

sugary

tính từBản nháp
UK /ˈʃʊɡ.ər.i/US /ˈʃʊɡ.ɚ.i/

nhiều đường

containing a lot of sugar

Cụm từ hay đi kèm

  • sugary drinks
  • sugary snacks

Câu ví dụ

  • Much childhood obesity stems from the high consumption of sugary drinks.

    Phần lớn béo phì ở trẻ bắt nguồn từ việc tiêu thụ nhiều đồ uống có đường.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.