bring back memories
thành ngữBản nhápUK /ˌbrɪŋ ˌbæk ˈmem.ər.iz/US /ˌbrɪŋ ˌbæk ˈmem.ɚ.iz/
gợi lại kỷ niệm
to make you remember the past
Dạng từ
- Quá khứ
- brought back memories
Cụm từ hay đi kèm
- this song brings back memories of my childhood
Câu ví dụ
The smell of pho always brings back memories of my grandmother's kitchen.
Mùi phở luôn gợi lại kỷ niệm về gian bếp của bà tôi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.