shopping mall
cụm danh từBản nhápUK /ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/US /ˈʃɑː.pɪŋ ˌmɑːl/
trung tâm thương mại
a large indoor building with many shops
Cụm từ hay đi kèm
- go to the shopping mall
- a huge shopping mall
Câu ví dụ
My district has lots of cafés as well as a big shopping mall.
Quận của tôi có nhiều quán cà phê cũng như một trung tâm thương mại lớn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.