EnHọc tiếng Anh

mention

động từA2Bản nháp
UK /ˈmen.ʃən/

nhắc đến; đề cập

to talk about something briefly

Cụm từ hay đi kèm

  • mention a problem
  • as I mentioned

Lưu ý cho người Việt

  • mention something (không có about): *mention about the traffic* ❌ → mention the traffic.

Câu ví dụ

  • She mentioned that her neighbourhood didn't have any green spaces.

    Cô ấy nhắc rằng khu phố của cô không có mảng xanh nào.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.