EnHọc tiếng Anh

objective

tính từB2Bản nháp
UK /əbˈdʒek.tɪv/

Trọng âm: ob-JEC-tive

khách quan

based on facts, not personal feelings

Cụm từ hay đi kèm

  • objective reporting
  • an objective view

Lưu ý cho người Việt

  • Đối lập: subjective / biased. Danh từ cùng dạng nghĩa là 'mục tiêu'.

Câu ví dụ

  • A good journalist should be objective and not biased.

    Một nhà báo giỏi nên khách quan và không thiên vị.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.