furthermore
trạng từB2Bản nhápUK /ˌfɜː.ðəˈmɔːr/US /ˌfɝː.ðɚˈmɔːr/
ngoài ra; hơn nữa
in addition
Lưu ý cho người Việt
- Gần nghĩa moreover / in addition (Buổi 30). Mỗi bài chỉ nên dùng 1 lần mỗi từ.
Câu ví dụ
Long-term imprisonment separates offenders from their families. Furthermore, it makes it harder for them to find work later.
Án tù dài hạn tách người phạm tội khỏi gia đình. Ngoài ra, nó khiến họ khó tìm việc sau này.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.