EnHọc tiếng Anh

harmful

tính từB2Bản nháp
UK /ˈhɑːm.fəl/US /ˈhɑːrm.fəl/

có hại

causing damage or injury

Cụm từ hay đi kèm

  • harmful content
  • harmful to children

Lưu ý cho người Việt

  • harmful TO somebody/something.

Câu ví dụ

  • It is often claimed that online advertising is harmful to children.

    Người ta thường cho rằng quảng cáo trên mạng có hại cho trẻ em.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.