mainstream media
cụm danh từBản nhápUK /ˌmeɪn.striːm ˈmiː.di.ə/
truyền thông chính thống (báo, đài lớn)
large, well-known newspapers and TV channels
Cụm từ hay đi kèm
- trust the mainstream media
- reported by the mainstream media
Lưu ý cho người Việt
- media là danh từ số nhiều về gốc, nhưng hiện nay thường dùng như số ít cũng được: The media is/are …
Câu ví dụ
Even though the mainstream media corrected the story, the fake version was more popular.
Mặc dù truyền thông chính thống đã đính chính câu chuyện, bản tin giả vẫn phổ biến hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.