burden
danh từC1Bản nhápUK /ˈbɜː.dən/US /ˈbɝː.dən/
gánh nặng
a heavy responsibility or problem
Cụm từ hay đi kèm
- a burden on the healthcare system
- a heavy burden
Lưu ý cho người Việt
- a burden ON somebody/something.
Câu ví dụ
Chronic diseases place a heavy burden on the healthcare system.
Bệnh mãn tính tạo gánh nặng lớn cho hệ thống y tế.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.