EnHọc tiếng Anh

outdoor

tính từB1Bản nháp
UK /ˈaʊt.dɔː/US /ˈaʊt.dɔːr/

ngoài trời

happening outside, not in a building

Cụm từ hay đi kèm

  • outdoor activities
  • outdoor sports

Lưu ý cho người Việt

  • outdoor là tính từ, đứng trước danh từ (outdoor activities); outdoors là trạng từ (I spend time outdoors).

Câu ví dụ

  • I'm really keen on outdoor activities like cycling and camping.

    Tôi rất mê các hoạt động ngoài trời như đạp xe và cắm trại.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.